Varazdat Haroyan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Varazdat Haroyan |
| Ngày sinh | 24/08/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kazincbarcika, Armenia |
| Hợp đồng | 10/07/2025 - 30/06/2026 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày10/07/2025 | TừPyunik | ĐếnKazincbarcika | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/01/2025 | TừQingdao West Coast | ĐếnPyunik | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/02/2024 | TừAstana | ĐếnQingdao West Coast | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/03/2023 | TừAnorthosis | ĐếnAstana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/07/2022 | TừCádiz | ĐếnAnorthosis | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừAstana | ĐếnCádiz | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2009 | TừPyunik II | ĐếnPyunik | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Armenia | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Armenia | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Armenia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Pyunik | C1 Châu Âu | 5 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Pyunik | VĐQG Armenia | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Pyunik | Europa Conference League | 5 | - | - | - | - |