Walisson Moreira Farias Maia
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Walisson Moreira Farias Maia |
| Ngày sinh | 21/08/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Arema |
| Hợp đồng | 05/02/2026 - |
| Số áo | 33 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày05/02/2026 | TừVila Nova | ĐếnArema | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2025 | TừCriciúma | ĐếnVila Nova | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2022 | TừSHB Đà Nẵng | ĐếnCriciúma | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/02/2021 | TừBotafogo SP | ĐếnVila Nova | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/08/2020 | TừÁgua Santa | ĐếnBotafogo SP | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2020 | TừCoritiba | ĐếnÁgua Santa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/12/2018 | TừVitória | ĐếnCoritiba | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/02/2018 | TừCoritiba | ĐếnVitória | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/11/2013 | TừBoa | ĐếnCoritiba | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/06/2013 | TừCoritiba | ĐếnBoa | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/11/2012 | TừASA | ĐếnCoritiba | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2012 | TừCoritiba | ĐếnASA | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2012 | TừFortaleza | ĐếnCoritiba | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/05/2012 | TừCoritiba | ĐếnFortaleza | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/04/2012 | TừItuano | ĐếnCoritiba | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2012 | TừCoritiba | ĐếnItuano | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Arema | VĐQG Indonesia | - | 1 | - | - | 3 |
| 2025 | Vila Nova | Copa do Brasil | 3 | - | - | - | - |
| 2025 | Vila Nova | Hạng Nhất Brazil | - | - | - | - | 2 |
| 2025 | Vila Nova | Goiano 1 Brasil | 3 | - | - | - | - |
| 2024 | Criciúma | VĐQG Brazil | - | - | - | - | - |
| 2024 | Vila Nova | Hạng Nhất Brazil | 3 | - | - | - | - |