Xander Severina
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Xander Severina |
| Ngày sinh | 12/04/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 77 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Casa Pia, Maccabi Haifa, Curacao |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/09/2025 | TừMaccabi Haifa | ĐếnCasa Pia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/09/2024 | TừPartizan | ĐếnMaccabi Haifa | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,500,000 € |
| Ngày01/07/2023 | TừADO Den Haag | ĐếnPartizan | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừADO Den Haag U21 | ĐếnADO Den Haag | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Maccabi Haifa | VĐQG Israel | - | - | - | - | - |
| 2025 | Curacao | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | Curacao | Vòng Loại WC CONCACAF | - | - | - | - | - |
| 2025 | Curacao | Cúp Vàng Concacaf | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Partizan | C1 Châu Âu | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Maccabi Haifa | Cúp Quốc Gia Israel | 7 | - | - | - | - |