Ximing Pan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ximing Pan |
| Ngày sinh | 11/01/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Liaoning Tieren FC, Tianjin Jinmen Tiger |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/01/2025 | TừMeizhou Hakka | ĐếnLiaoning Tieren FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/03/2023 | TừHebei CFFC | ĐếnMeizhou Hakka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2016 | TừLeixões | ĐếnTianjin Jinmen Tiger | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/07/2015 | TừGondomar | ĐếnLeixões | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Liaoning Tieren FC | VĐQG Trung Quốc | - | - | - | - | 2 |
| 2025 | Liaoning Tieren FC | Cúp FA Trung Quốc | 3 | - | - | - | - |
| 2025 | Liaoning Tieren FC | Hạng Nhất Trung Quốc | - | - | - | - | - |
| 2024 | Meizhou Hakka | Cúp FA Trung Quốc | 3 | - | - | - | - |
| 2024 | Meizhou Hakka | VĐQG Trung Quốc | 3 | - | - | - | - |
| 2023 | Meizhou Hakka | Cúp FA Trung Quốc | 4 | - | - | - | - |