Yandi Sopyan Munawar
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yandi Sopyan Munawar |
| Ngày sinh | 25/05/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Persik Kediri |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừMalut United | ĐếnPersik Kediri | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2025 | TừPersija | ĐếnMalut United | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2025 | TừMalut United | ĐếnPersija | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2024 | TừPersikabo 1973 | ĐếnMalut United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/05/2022 | TừPersikota Tangerang | ĐếnPersikabo 1973 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/06/2021 | TừTBC | ĐếnPersikota Tangerang | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2017 | TừPersib | ĐếnBali United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Persik Kediri | VĐQG Indonesia | - | - | 1 | - | 1 |
| 2025 | Persija | VĐQG Indonesia | - | - | - | - | - |
| 2025 | Malut United | VĐQG Indonesia | 99 | - | - | - | - |
| 2024 | Persikabo 1973 | VĐQG Indonesia | 99 | - | - | - | - |
| 2024 | Malut United | Hạng 2 Indonesia | 99 | - | - | - | - |
| 2023 | Persikabo 1973 | VĐQG Indonesia | 9 | - | - | - | - |