Yoshihito Kondo
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yoshihito Kondo |
| Ngày sinh | 03/03/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 81 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Iwaki, Tochigi |
| Số áo | 9 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/02/2026 | TừIwaki | ĐếnTochigi | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2026 | TừKagoshima United | ĐếnIwaki | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2025 | TừIwaki | ĐếnKagoshima United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Kagoshima United | Hạng Ba Nhật Bản | - | 2 | - | - | - |
| 2025 | Kagoshima United | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 13 | - | - | - | - |
| 2025 | Kagoshima United | Cúp Nhật Bản | 13 | - | - | - | - |
| 2024 | Iwaki | Hạng Hai Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2024 | Iwaki | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Iwaki | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |