Yuki Kusano
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yuki Kusano |
| Ngày sinh | 21/07/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 169 cm |
| Cân Nặng | 64 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Nakhonratchasima Mazda FC, Mito Hollyhock |
| Số áo | 11 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/01/2026 | TừRenofa Yamaguchi | ĐếnMito Hollyhock | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/01/2026 | TừMito Hollyhock | ĐếnNakhonratchasima Mazda FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/07/2025 | TừMito Hollyhock | ĐếnRenofa Yamaguchi | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2023 | TừYokohama | ĐếnMito Hollyhock | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2023 | TừRyūkyū | ĐếnYokohama | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2022 | TừYokohama | ĐếnRyūkyū | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừRenofa Yamaguchi | ĐếnYokohama | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2021 | TừYokohama | ĐếnRenofa Yamaguchi | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Mito Hollyhock | Hạng Hai Nhật Bản | 11 | - | - | - | - |
| 2025 | Mito Hollyhock | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 11 | - | - | - | - |
| 2025 | Mito Hollyhock | Cúp Nhật Bản | 11 | - | - | - | - |
| 2024 | Mito Hollyhock | Hạng Hai Nhật Bản | 11 | - | - | - | - |
| 2024 | Mito Hollyhock | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Mito Hollyhock | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |