Yuta Koike
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yuta Koike |
| Ngày sinh | 06/11/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 172 cm |
| Cân Nặng | 64 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tochigi City |
| Hợp đồng | 12/01/2026 - |
| Số áo | 26 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày12/01/2026 | TừVissel Kobe | ĐếnTochigi City | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2025 | TừYokohama F. Marinos | ĐếnVissel Kobe | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2022 | TừCerezo Osaka | ĐếnYokohama F. Marinos | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2020 | TừSint-Truiden | ĐếnCerezo Osaka | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2020 | TừKashima Antlers | ĐếnSint-Truiden | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/03/2019 | TừSint-Truiden | ĐếnKashima Antlers | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Vissel Kobe | VĐQG Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2025 | Vissel Kobe | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 20 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Vissel Kobe | C1 Châu Á | 20 | - | - | - | - |
| 2025 | Vissel Kobe | Siêu Cúp Nhật Bản | 20 | - | - | - | - |
| 2024 | Yokohama F. Marinos | VĐQG Nhật Bản | 26 | - | - | - | - |
| 2024 | Yokohama F. Marinos | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 26 | - | - | - | - |