Melo Ndiaye
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Melo Ndiaye |
| Ngày sinh | 23/11/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | CS Constantine, Senegal |
| Số áo | 25 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày21/08/2024 | TừYoussoufia Berrechid | ĐếnCS Constantine | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/08/2023 | TừJaraaf | ĐếnYoussoufia Berrechid | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | CS Constantine | VĐQG Algeria | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | CS Constantine | Cúp Quốc Gia Algeria | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CS Constantine | VĐQG Algeria | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CS Constantine | CAF Confederations Cup | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | CS Constantine | Cúp Quốc Gia Algeria | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Youssoufia Berrechid | VĐQG Morocco | 25 | - | - | - | - |